giản xương

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho xương cốt, bắp được thư giãn, thoải mái sau một thời gian hoạt động, làm việc hoặcmột tư thế cố định: Hành động vận động nhẹ nhàng hoặc thay đổi tư thế để giải tỏa sự mỏi mệt, căng cứng của cơ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ngồi làm việc lâu quá, đứng dậy đi lại một chút cho giãn xương.
    • Sau chuyến đi xe đường dài, mọi người xuống xe giãn xương hít thở không khí trong lành.
    • Tập vài động tác thể dục buổi sáng giúp giãn xương cốt, tinh thần sảng khoái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho giãn xương": dùng để chỉ mục đích của một hành động nhằm thư giãn cơ thể.
    • Anh ấy đi bộ quanh công viên cho giãn xương sau giờ làm.
  • "giãn xương giãn cốt": cụm từ nhấn mạnh việc thư giãn toàn bộ hệ xương, thường dùng với sắc thái thoải mái, dễ chịu.
    • Kỳ nghỉbiển dịp để cả nhà giãn xương giãn cốt.
Biến thể từ gần giống
  • Giãn (động từ): làm cho các bắp giãn ra, giảm căng cứng, thường dùng trong thể thao hoặc vật trị liệu.
  • Thư giãn (động từ): nghỉ ngơi, làm cho tinh thần cơ thể thoải mái, nghĩa rộng hơn "giãn xương".
  • Vươn vai (động từ): một động tác cụ thể thường làm khi mệt mỏi hoặc buồn ngủ để "giãn xương" phần thân trên.
Từ đồng nghĩa
  • Nghỉ ngơi: dừng hoạt động để lấy lại sức.
  • Thả lỏng: làm cho cơ thểtrạng thái thoải mái, không căng cứng.
Thành ngữ liên quan
  • "Giãn xương giãn cốt": như đã nêutrên, một thành ngữ thông dụng nhấn mạnh cảm giác thư thái, khoan khoái toàn thân sau khi được nghỉ ngơi, vận động nhẹ.
    • Tuần làm việc căng thẳng, cuối tuần về quê để được giãn xương giãn cốt.

Từ chứa "giản xương"